mất dạy

  1. t. (kng.). Hư đốn, thiếu giáo dục. Con nhà mất dạy. Ăn nói mất dạy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mất dạy"

mất dạy
Một đứa trẻ mất dạy ném rác xuống sàn nhà.